Đề thi thử số 2 Ôn thi Đánh giá năng lực Bộ Công an 2026 (Có đáp án)

ĐỀ THI THỬ ĐGNL BỘ CÔNG AN CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ THI THỬ ĐGNL BỘ CÔNG AN

Đề thi thử số 2 Ôn thi Đánh giá năng lực Bộ Công an 2026 (Có đáp án)

Đây là một đề thi thử trong File 200 đề ôn thi ĐGNL Bộ Công an tại các trung tâm ôn thi, được các thầy cô chia sẻ học viên ôn luyện. Bạn muốn đăng ký nhận trọn bộ kho đề, được cập nhật liên tục, để ôn luyện tại nhà, hãy nhắn tin Zalo 0353.177.133

 


PHẦN I: TỰ LUẬN (25 điểm)

Nội dung câu hỏi:

Đọc đoạn trích sau:

“Người ta thường sợ hãi sai lầm, trốn tránh thất bại và coi đó là những điểm kết thúc đáng xấu hổ. Nhưng nếu nhìn lại hành trình của những vĩ nhân hay chính chặng đường trưởng thành của bản thân, ta sẽ thấy một sự thật khác. Sai lầm không phải là vực thẳm, mà là một ngã rẽ buộc ta phải tư duy khác đi. Thất bại không phải là bức tường chặn đứng, mà là một bậc thềm để ta bước lên cao hơn sau khi đã thấm thía bài học mà nó mang lại. Một cuộc đời không có sai lầm, không có thất bại, có lẽ là một cuộc đời chưa bao giờ dám dấn thân, chưa bao giờ thực sự sống. Can đảm đối diện và học hỏi từ những vấp ngã chính là cách chúng ta tạc nên phiên bản tốt hơn của chính mình.”

(Nguồn: Trích ‘Bản Đồ Cho Người Lạc Lối’, Lê Minh Tâm, NXB Văn Học, 2022)

Từ nội dung của đoạn trích trên, hãy viết một bài nghị luận (khoảng 500 chữ) trình bày quan điểm của anh/chị về vai trò của những sai lầm, thất bại trên hành trình trưởng thành của mỗi người.

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM (60 điểm)

Chủ đề Toán học: 35 câu, từ câu 1 đến câu 35 (35 điểm)

Câu 1. Hàm số y=−x4+2×2+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. 0.
  2. 1.
  3. 2.
  4. 3.

Câu 2. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x1​−2x là:

  1. tanx−2+C.
  2. cotx−x2+C.
  3. −tanx−x2+C.
  4. tanx−x2+C.

Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1;−1) và B(0;3;1). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:

  1. (1;2;0).
  2. (2;4;0).
  3. (1;1;1).
  4. (2;−2;−2).

Câu 4. Cho số phức z thỏa mãn (1+i)z=3−i. Phần ảo của số phức z bằng:

  1. 1.
  2. -1.
  3. 2.
  4. -2.

Câu 5. Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?

  1. 5.
  2. 120.
  3. 25.
  4. 15.

Câu 6. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A(1;1;1) và song song với mặt phẳng (P): x−2y+z−1=0 có phương trình là:

  1. x−2y+z=0.
  2. x−2y+z+1=0.
  3. x−2y+z−2=0.
  4. x+y+z−3=0.

Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình log0.5​(x−3)≥−2 là:

  1. (3;7].
  2. [7;+∞).
  3. (−∞;7].
  4. (3;7).

Câu 8. Một quần thể vi khuẩn ban đầu có 500 con, và số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi sau mỗi giờ. Hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn đạt đến 16000 con?

  1. 3 giờ.
  2. 4 giờ.
  3. 5 giờ.
  4. 6 giờ.

Câu 9. Tích phân I=∫1e​x1​dx bằng:

  1. e.
  2. 1.
  3. 0.
  4. e−1.

Câu 10. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−1​ là đường thẳng:

  1. y=−1.
  2. x=−1.
  3. y=2.
  4. x=2.

Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−2​=−2y−1​=3z​. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

  1. M(2;1;0).
  2. N(1;−2;3).
  3. P(0;5;−6).
  4. Q(2;1;3).

Câu 12. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x3+3x trên đoạn [0;2] là:

  1. 0.
  2. -2.
  3. 2.
  4. 4.

Câu 13. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau?

  1. 125.
  2. 60.
  3. 10.
  4. 24.

Câu 14. Nghiệm của phương trình 2×2−3x=41​ là:

  1. x=1,x=2.
  2. x=−1,x=−2.
  3. x=1,x=−2.
  4. x=−1,x=2.

Câu 15. Điểm biểu diễn của số phức z=4−3i trên mặt phẳng tọa độ là:

  1. M(4;3).
  2. N(−4;3).
  3. P(4;−3).
  4. Q(−4;−3).

Dựa vào thông tin cung cấp dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 16 đến 18.

Một khảo sát về thời gian sử dụng mạng xã hội trung bình mỗi ngày (đơn vị: giờ) của 200 học sinh THPT thu được kết quả như sau:

Thời gian (giờ) (0; 1] (1; 2] (2; 3] (3; 4] (4; 5]
Số học sinh 15 65 70 40 10

Câu 16. Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là:

  1. (1; 2].
  2. (2; 3].
  3. (3; 4].
  4. (4; 5].

Câu 17. Có bao nhiêu học sinh sử dụng mạng xã hội nhiều hơn 3 giờ mỗi ngày?

  1. 40.
  2. 50.
  3. 120.
  4. 70.

Câu 18. Tỉ lệ phần trăm học sinh sử dụng mạng xã hội từ 1 đến 3 giờ mỗi ngày là:

  1. 67.5%.
  2. 32.5%.
  3. 35%.
  4. 70%.

Câu 19. Cho cấp số nhân (un​) có u1​=2 và công bội q=−3. Giá trị của u4​ bằng:

  1. 18.
  2. -18.
  3. 54.
  4. -54.

Câu 20. Thể tích của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2, 3, 5 là:

  1. 10.
  2. 15.
  3. 30.
  4. 60.

Câu 21. Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)2(x+2). Số điểm cực trị của hàm số là:

  1. 0.
  2. 1.
  3. 2.
  4. 3.

Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x−1)2+(y+2)2+z2=9. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là:

  1. I(1;−2;0),R=3.
  2. I(−1;2;0),R=3.
  3. I(1;−2;0),R=9.
  4. I(−1;2;0),R=9.

Câu 23. Số nghiệm của phương trình sin(2x)=1 trên đoạn [0;2π] là:

  1. 1.
  2. 2.
  3. 3.
  4. 4.

Câu 24. Một chiếc xe đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái hãm phanh. Từ thời điểm đó, xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=−4 m/s2. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là:

  1. 25 m.
  2. 40 m.
  3. 50 m.
  4. 80 m.

Câu 25. Cho hai số phức z1​=2−i và z2​=1+3i. Môđun của số phức w=z1​z2​ bằng:

  1. 52​.
  2. 10​.
  3. 25​.
  4. 50.

Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2​. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng:

  1. 30∘.
  2. 45∘.
  3. 60∘.
  4. 90∘.

Câu 27. Dân số của một thành phố được ước tính theo công thức P(t)=2.5e0.03t, trong đó P là dân số (tính bằng triệu người) và t là số năm kể từ năm 2020. Tốc độ tăng dân số của thành phố vào năm 2030 là bao nhiêu người/năm?

  1. 75000 người/năm.
  2. 101230 người/năm.
  3. 98450 người/năm.
  4. 81250 người/năm.

Câu 28. Gieo một đồng xu cân đối 3 lần. Xác suất để có đúng hai lần xuất hiện mặt ngửa là:

  1. 81​.
  2. 41​.
  3. 83​.
  4. 21​.

Câu 29. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào? (Câu này được sửa thành dạng không cần hình ảnh)

Đồ thị hàm số y=ax3+bx2+cx+d có hai điểm cực trị là (0,2) và (2,−2). Hàm số đó là:

  1. y=x3−3×2+2.
  2. y=−x3+3×2+2.
  3. y=x3−3x+2.
  4. y=−x3−3×2+2.

Câu 30. Thể tích của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h được tính theo công thức:

  1. V=πr2h.
  2. V=31​πr2h.
  3. V=2πrh.
  4. V=34​πr3.

Dựa vào thông tin cung cấp dưới đây để trả lời các câu hỏi từ 31 đến 32.

Một công ty theo dõi chi phí quảng cáo và doanh thu hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) trong 6 tháng đầu năm như sau:

Tháng Chi phí QC (X) Doanh thu (Y)
1 20 200
2 25 240
3 22 210
4 30 280
5 35 310
6 28 260

Câu 31. Tháng nào công ty có doanh thu cao nhất?

  1. Tháng 4.
  2. Tháng 5.
  3. Tháng 6.
  4. Tháng 2.

Câu 32. Tổng lợi nhuận trong 6 tháng là bao nhiêu, biết lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí quảng cáo?

  1. 1340 triệu đồng.
  2. 1500 triệu đồng.
  3. 1340 triệu đồng.
  4. 1340 triệu đồng.

(Lưu ý: Có vẻ như có lỗi trong các lựa chọn, tính toán đúng ra là: (200-20)+(240-25)+(210-22)+(280-30)+(310-35)+(260-28) = 180+215+188+250+275+232 = 1340. Sửa một đáp án để có lựa chọn đúng)

Sửa lại câu hỏi này để có phương án hợp lý hơn:

Câu 32. Lợi nhuận trung bình mỗi tháng của công ty trong giai đoạn trên là bao nhiêu?

  1. 223.33 triệu đồng.
  2. 250 triệu đồng.
  3. 215.5 triệu đồng.
  4. 230.1 triệu đồng.

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 33 đến câu 35.

Câu 33. Một chiếc hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để 3 viên bi lấy ra có đủ ba màu. (Kết quả làm tròn đến 3 chữ số thập phân).

Kết quả: …………

Câu 34. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−2x và y=x.

Kết quả: …………

Câu 35. Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1;−1;2) và mặt phẳng (P):2x−y+2z−1=0. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P). Bán kính R của mặt cầu đó bằng bao nhiêu?

Kết quả: …………

Chủ đề Lịch sử: 10 câu, từ câu 36 đến câu 45 (10 điểm)

Câu 36. Tổ chức nào được xem là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?

  1. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
  2. Tân Việt Cách mạng Đảng.
  3. Việt Nam Quốc dân Đảng.
  4. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

Câu 37. Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương đã

  1. công nhận độc lập, thống nhất, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
  2. đưa đến việc thành lập Chính phủ liên hiệp ở ba nước Đông Dương.
  3. quy định vĩ tuyến 17 là biên giới lâu dài giữa hai miền Nam – Bắc.
  4. công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.

Câu 38. Nội dung nào sau đây là điểm mới trong chính sách cai trị của thực dân Pháp ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) so với lần thứ nhất?

  1. Tăng cường đầu tư vào nông nghiệp, đặc biệt là đồn điền cao su.
  2. Chỉ tập trung vào việc vơ vét tài nguyên, khoáng sản.
  3. Không chú trọng đến việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải.
  4. Hạn chế sự phát triển của công nghiệp ở thuộc địa.

Câu 39. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, trật tự thế giới hai cực Ianta được hình thành do sự đối đầu giữa hai cường quốc nào?

  1. Anh và Pháp.
  2. Mĩ và Nhật Bản.
  3. Liên Xô và Trung Quốc.
  4. Mĩ và Liên Xô.

Câu 40. Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương còn tồn tại hạn chế về

  1. việc xác định kẻ thù của cách mạng.
  2. việc xác định lực lượng cách mạng.
  3. việc đề cao quá mức vấn đề đấu tranh giai cấp.
  4. việc xác định vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

Câu 41. Phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã

  1. làm phá sản chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.
  2. chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
  3. buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán tại Pa-ri.
  4. giải phóng hoàn toàn các vùng nông thôn rộng lớn.

Câu 42. Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) và Luận cương chính trị (10/1930)?

  1. Xác định nhiệm vụ hàng đầu là đánh đổ đế quốc.
  2. Xác định đúng vai trò của giai cấp công nhân và nông dân.
  3. Xác định tính chất cách mạng là cách mạng tư sản dân quyền.
  4. Xác định lực lượng nòng cốt của cách mạng là công-nông.

Dựa vào thông tin dưới đây và trả lời các câu hỏi từ 43 đến 45.

“Hỡi đồng bào toàn quốc!

Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta lần nữa!

Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ.

…Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất kỳ người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ quốc. Ai có súng dùng súng. Ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy gộc. Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước.”

(Trích Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Hồ Chí Minh, ngày 19-12-1946)

Câu 43. Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến việc Chủ tịch Hồ Chí Minh ra “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” là gì?

  1. Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc.
  2. Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta giải tán lực lượng tự vệ ở Hà Nội.
  3. Pháp chiếm đóng Hải Phòng và Lạng Sơn.
  4. Pháp tuyên bố không công nhận nền độc lập của Việt Nam.

Câu 44. Nội dung của đoạn trích thể hiện rõ nhất đường lối kháng chiến nào của Đảng và Chính phủ ta?

  1. Toàn dân, toàn diện.
  2. Lâu dài, tự lực cánh sinh.
  3. Vừa kháng chiến vừa kiến quốc.
  4. Hòa bình, nhân nhượng.

Câu 45. Lời kêu gọi “Ai có súng dùng súng. Ai có gươm dùng gươm…” phản ánh tinh thần gì của dân tộc Việt Nam?

  1. Tinh thần đoàn kết, quyết tâm bảo vệ độc lập dân tộc.
  2. Tinh thần hiếu chiến, sẵn sàng gây chiến tranh.
  3. Sự thiếu thốn về vũ khí, trang bị của quân đội ta.
  4. Kêu gọi sự viện trợ vũ khí từ quốc tế.

Chủ đề Ngôn ngữ Anh: 20 câu, từ câu 46 đến câu 65 (15 điểm)

PHONETICS

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

Câu 46. A. books

  1. maps
  2. dogs
  3. cats

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose main stress position is placed differently from that of the others in each group.

Câu 47. A. economy

  1. technology
  2. development
  3. information

LEXICO-GRAMMAR

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase to complete each of the sentences.

Câu 48. My teacher suggested _______ an English course to improve my speaking skills.

  1. to take
  2. taken
  3. take
  4. taking

Câu 49. _______ he was tired, he tried to finish his work.

  1. Because
  2. Although
  3. Despite
  4. In spite of

Câu 50. The _______ of the Internet has changed the way people live and work.

  1. invent
  2. inventive
  3. invention
  4. inventor

Câu 51. I haven’t seen my cousin _______ last year.

  1. for
  2. since
  3. at
  4. on

Câu 52. It is important to _______ a good impression during a job interview.

  1. do
  2. make
  3. take
  4. give

Câu 53. The man _______ car was stolen reported it to the police immediately.

  1. who
  2. which
  3. whose
  4. that

Câu 54. The more you practice, _______ you will become.

  1. the most confident
  2. the more confident
  3. the confident
  4. more confident

Câu 55. If she _______ the lottery, she would travel around the world.

  1. wins
  2. won
  3. will win
  4. had won

READING

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option to complete each of the blanks from 56 to 60.

Regular exercise is essential for maintaining good physical and mental health. It helps to strengthen muscles, improve cardiovascular health, and maintain a healthy weight. (56), physical activity has been shown to reduce the risk of chronic diseases such as heart disease, diabetes, and some types of cancer.

Beyond the physical benefits, exercise also plays a crucial (57) in mental well-being. When you exercise, your body releases endorphins, which are chemicals that can help to improve your mood and reduce feelings of stress and anxiety. Regular physical activity can also boost self-esteem and confidence.

(58), it is important to find an activity that you enjoy. This could be anything from walking or cycling to dancing or swimming. The key is to be consistent. Experts recommend at least 150 minutes of moderate-intensity exercise per week. (59), it is never too late to start. Even small amounts of physical activity can make a big (60)_______ to your overall health.

Câu 56. A. However

  1. For example
  2. In addition
  3. Therefore

Câu 57. A. part

  1. role
  2. section
  3. position

Câu 58. A. Although

  1. Moreover
  2. Therefore
  3. However

Câu 59. A. Consequently

  1. Furthermore
  2. In contrast
  3. Otherwise

Câu 60. A. change

  1. influence
  2. difference
  3. impact

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions that follow from 61 to 65.

The Great Barrier Reef, located off the coast of Queensland, Australia, is the world’s largest coral reef system. Composed of over 2,900 individual reefs and 900 islands stretching for over 2,300 kilometers, it is one of the seven natural wonders of the world and a UNESCO World Heritage Site. The reef is home to an incredible diversity of marine life, including more than 1,500 species of fish, 400 species of coral, and numerous species of whales, dolphins, and sea turtles.

Unfortunately, this vibrant ecosystem is under serious threat. The primary threats to the Great Barrier Reef are climate change, pollution, and overfishing. Rising sea temperatures due to global warming are causing widespread coral bleaching, a phenomenon where corals expel the algae living in their tissues, causing them to turn completely white. While corals can recover from bleaching if temperatures cool down, prolonged or severe bleaching can be fatal.

Pollution from land-based activities, such as agriculture and urban development, also harms the reef. Runoff carrying pesticides, fertilizers, and sediment can reduce water quality, promoting the growth of harmful algae and damaging coral health. Overfishing disrupts the delicate balance of the reef’s ecosystem, affecting the food web and the health of coral populations.

Conservation efforts are underway to protect this natural treasure. These include reducing greenhouse gas emissions to combat climate change, improving water quality by managing land use, and implementing sustainable fishing practices. The future of the Great Barrier Reef depends on these global and local actions to mitigate the threats it faces.

Câu 61. What is the main idea of the passage?

  1. A description of marine life in Australia.
  2. The Great Barrier Reef, its importance, threats, and conservation.
  3. The impact of tourism on the Great Barrier Reef.
  4. The scientific reasons behind coral bleaching.

Câu 62. According to the passage, which of the following is the biggest threat to the reef?

  1. Overfishing.
  2. Climate change.
  3. Pollution from agriculture.
  4. The tourism industry.

Câu 63. The word “fatal” in paragraph 2 is closest in meaning to

  1. dangerous.
  2. harmful.
  3. serious.
  4. deadly.

Câu 64. What is NOT mentioned as a conservation effort to protect the reef?

  1. Reducing carbon emissions.
  2. Banning all fishing activities near the reef.
  3. Improving the quality of water running into the ocean.
  4. Adopting sustainable fishing methods.

Câu 65. What does the word “it” in the last sentence refer to?

  1. The future.
  2. Conservation effort.
  3. The Great Barrier Reef.
  4. Local action.

ĐÁP ÁN

I. TỰ LUẬN (25 điểm)

Học sinh trình bày theo quan điểm cá nhân, đảm bảo cấu trúc bài văn nghị luận xã hội, diễn đạt mạch lạc, không mắc lỗi chính tả, ngữ pháp và đáp ứng được các yêu cầu của đề bài về nội dung (giải thích, phân tích, bàn luận, liên hệ bản thân về vai trò của sai lầm, thất bại).

II. TRẮC NGHIỆM (60 điểm)

Môn Toán học

  1. D
  2. D
  3. A
  4. D
  5. B
  6. A
  7. A
  8. C
  9. B
  10. C
  11. C
  12. C
  13. B
  14. A
  15. C
  16. B
  17. B
  18. A
  19. D
  20. C
  21. C
  22. A
  23. B
  24. C
  25. A
  26. B
  27. B
  28. C
  29. A
  30. B
  31. B
  32. A
  33. 0.264
  34. 4.5
  35. 2

Môn Lịch sử

  1. A
  2. D
  3. A
  4. D
  5. C
  6. B
  7. D
  8. B
  9. A
  10. A

Môn Ngôn ngữ Anh

  1. C
  2. C
  3. D
  4. B
  5. C
  6. B
  7. B
  8. C
  9. B
  10. B
  11. C
  12. B
  13. D
  14. B
  15. C
  16. B
  17. B
  18. D
  19. B
  20. C

Đề thi thử số 2 Ôn thi Đánh giá năng lực Bộ Công an 2026 (Có đáp án)

Đây là một đề thi thử trong File 200 đề ôn thi ĐGNL Bộ Công an tại các trung tâm ôn thi, được các thầy cô chia sẻ học viên ôn luyện. Bạn muốn đăng ký nhận trọn bộ kho đề, được cập nhật liên tục, để ôn luyện tại nhà, hãy nhắn tin Zalo 0353.177.133

5/5 - (2 bình chọn)
Giới thiệu LÊ QUANG TUẤN 2 bài viết
Còn học là còn trẻ !

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*